trần trần
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Trơ ra, không có sự biến đổi: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật vẫn giữ nguyên như cũ, không chịu tác động hoặc không có dấu hiệu thay đổi dù đã qua một quá trình nào đó (như nấu nướng, xử lý).
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Hạt sen nấu thế mà cứ trần trần không chín. (Hạt sen nấu như vậy mà cứ trơ ra, không chín.)
- Củ khoai luộc cả tiếng vẫn trần trần, chắc là bị sượng. (Củ khoai luộc cả tiếng đồng hồ vẫn trơ ra không mềm, chắc là bị sượng.)
- Câu chuyện anh ấy kể nghe cứ trần trần, không có gì hấp dẫn. (Câu chuyện anh ấy kể nghe cứ đơn điệu, không có gì thay đổi hay hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trần trần" dùng để nhấn mạnh sự bất biến: Thường dùng trong văn nói để diễn tả sự thất vọng hoặc ngạc nhiên về một thứ gì đó không chịu thay đổi theo ý muốn.
- Gỗ này ngâm nước lâu thế mà vẫn trần trần, chẳng mục chút nào. (Khúc gỗ này ngâm nước lâu như vậy mà vẫn trơ ra, chẳng mục chút nào.)
Biến thể và từ gần giống
- Trơ trơ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự trơ ra, không biến đổi hoặc không phản ứng.
- Gọi mãi nó vẫn ngồi trơ trơ ra đó. (Gọi mãi nó vẫn ngồi trơ ra đó, không nhúc nhích.)
- Ỳ ra (động từ/tính từ): Chỉ trạng thái ì ra, không chịu thay đổi hoặc di chuyển.
- Nguyên trạng (danh từ/cụm từ): Trạng thái nguyên vẹn, không thay đổi.
Từ đồng nghĩa
- Trơ: Trơ ra, không có phản ứng hay biến đổi.
- Ỳ: Ì ra, không chịu thay đổi hoặc cử động.
- Bất biến: Không thay đổi.
Từ trái nghĩa
- Biến đổi: Thay đổi hình dáng, tính chất.
- Mềm nhũn: Trở nên mềm (thường dùng cho thực phẩm khi nấu).
- Linh hoạt: Dễ thay đổi, dễ thích ứng.
- Trơ ra, không biến đổi: Hạt sen nấu thế mà cứ trần trần không chín.