trần trần

Học thuật
Thân thiện
trần trần

Hạt sen nấu mãi vẫn cứ trần trần không chín.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trơ ra, không sự biến đổi: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật vẫn giữ nguyên như , không chịu tác động hoặc không dấu hiệu thay đổi đã qua một quá trình nào đó (như nấu nướng, xử lý).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hạt sen nấu thế mà cứ trần trần không chín. (Hạt sen nấu như vậycứ trơ ra, không chín.)
    • Củ khoai luộc cả tiếng vẫn trần trần, chắc bị sượng. (Củ khoai luộc cả tiếng đồng hồ vẫn trơ ra không mềm, chắc bị sượng.)
    • Câu chuyện anh ấy kể nghe cứ trần trần, không hấp dẫn. (Câu chuyện anh ấy kể nghe cứ đơn điệu, không thay đổi hay hấp dẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trần trần" dùng để nhấn mạnh sự bất biến: Thường dùng trong văn nói để diễn tả sự thất vọng hoặc ngạc nhiên về một thứ đó không chịu thay đổi theo ý muốn.
    • Gỗ này ngâm nước lâu thế mà vẫn trần trần, chẳng mục chút nào. (Khúc gỗ này ngâm nước lâu như vậyvẫn trơ ra, chẳng mục chút nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Trơ trơ (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự trơ ra, không biến đổi hoặc không phản ứng.
    • Gọi mãi vẫn ngồi trơ trơ ra đó. (Gọi mãi vẫn ngồi trơ ra đó, không nhúc nhích.)
  • ra (động từ/tính từ): Chỉ trạng thái ì ra, không chịu thay đổi hoặc di chuyển.
  • Nguyên trạng (danh từ/cụm từ): Trạng thái nguyên vẹn, không thay đổi.
Từ đồng nghĩa
  • Trơ: Trơ ra, không phản ứng hay biến đổi.
  • : Ì ra, không chịu thay đổi hoặc cử động.
  • Bất biến: Không thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Biến đổi: Thay đổi hình dáng, tính chất.
  • Mềm nhũn: Trở nên mềm (thường dùng cho thực phẩm khi nấu).
  • Linh hoạt: Dễ thay đổi, dễ thích ứng.
trần trần

Hạt sen nấu mãi vẫn cứ trần trần không chín.

  1. Trơ ra, không biến đổi: Hạt sen nấu thế mà cứ trần trần không chín.

Từ gần giống

Từ chứa "trần trần"